Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thuật Sĩ. Khi thi triển, nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 10% Năng Lượng tiêu hao.

Chảo Vàng Teamfight Tactics
+
Nước Mắt Nữ Thần Teamfight Tactics
Chỉ Số Ấn Thuật Sĩ Chỉ số Ấn Thuật Sĩ cho Bản cập nhật 16.6
Bậc 3
Hạng TB 4,3 (13/22)
Tỷ lệ chọn 1,5% (10/22)
Top 1% 15,6% (12/22)
Top 4% 53,9% (14/22)
Các Giai Đoạn Trận Đấu Tỷ lệ thắng vòng cho Ấn Thuật Sĩ theo giai đoạn. Các tướng hàng đầu theo tỷ lệ chọn trong mỗi giai đoạn.
Đầu Game 52,1%
Caitlyn Teamfight Tactics
Sion Teamfight Tactics
Lulu Teamfight Tactics
Đường Giữa 50,3%
Bard  Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Zoe Teamfight Tactics
Ahri Teamfight Tactics
Seraphine Teamfight Tactics
Cuối Game 52,8%
Mel  Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Seraphine Teamfight Tactics
Lux Teamfight Tactics
Aurelion Sol Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Giai Đoạn 2 52,1%
Giai Đoạn 3 50,7%
Giai Đoạn 4 49,9%
Giai Đoạn 5 50,9%
Giai Đoạn 6 59,6%
Tướng

Các tướng hiệu quả nhất với Ấn Thuật Sĩ cho TFT Mùa 16: Truyền Thuyết & Huyền Thoại

Tướng Bậc Hạng TB Chênh Lệch C/K Tỷ lệ chọn Top 1%
Seraphine Teamfight Tactics
Seraphine
Bậc 5
4,6
+0,26
9,5%
9%
Mel  Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Mel
Bậc 1
3,7
-0,33
8,5%
22%
Ryze  Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Ryze
Bậc 1
3,7
-0,21
6,6%
19%
Lux Teamfight Tactics
Lux
Bậc 1
4,0
-0,49
6,6%
15%
Aurelion Sol Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Aurelion Sol
Bậc 2
4,4
-0,11
5,8%
18%